Tâm HSK

做饭

zuòfàn
tố phạn
nấu cơm

做饭 (zuòfàn, Hán Việt: tố phạn) nghĩa là nấu cơm. Đây là từ vựng HSK 1.

Câu ví dụ với 做饭

张东,你妻子做饭做得怎么样?
zhāng dōng, nǐ qī zǐ zuò fàn zuò dé zěn me yàng?
Trương Đông, vợ anh nấu ăn thế nào?
你都二十岁了,还不会做饭?
nǐ dōu èr shí suì le, hái bú huì zuò fàn?
Bạn đã hai mươi tuổi rồi mà còn chưa biết nấu cơm à?

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

做 tố · 9 từ

饭 phạn · 13 từ