做到 (zuòdào, Hán Việt: tố đáo) nghĩa là hoàn thành; đạt được. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
做 tố · 9 từ
做饭zuòfànnấu cơm做客zuòkèlàm khách hoặc thăm viếng做法zuòfǎcách xử lý做梦zuòmèngmơ做生意zuòshēngyìlàm kinh doanh做主zuòzhǔxem 作主[zuo4 zhu3]定做dìngzuòđặt làm theo yêu cầu做东zuòdōnglàm chủ toạ