金 (jīn, Hán Việt: kim) nghĩa là vàng; nguyên tố hóa học Au; thuật ngữ chung cho kim loại bóng và dễ dát. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 金
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
金 (jīn, Hán Việt: kim) nghĩa là vàng; nguyên tố hóa học Au; thuật ngữ chung cho kim loại bóng và dễ dát. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.