只 (zhǐ, Hán Việt: chỉ) nghĩa là chỉ. Đây là từ vựng HSK 1.
Các nghĩa và cách đọc
- zhǐ chỉ; chỉ đơn thuần; chỉ là
- zhī hạt bắt đầu chín
Cụm từ thường gặp có 只
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
只 (zhǐ, Hán Việt: chỉ) nghĩa là chỉ. Đây là từ vựng HSK 1.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.