船只 (chuánzhī, Hán Việt: thuyền chỉ) nghĩa là tàu; thuyền; tàu thuyền. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
船 thuyền · 12 từ
轮船lúnchuántàu thủy飞船fēichuántàu vũ trụ船长chuánzhǎngthuyền trưởng船员chuányuánthủy thủ渔船yúchuánthuyền đánh cá帆船fānchuánthuyền buồm划船huáchuánchèo thuyền游船yóuchuánthuyền du lịch