只不过 (zhǐbuguò, Hán Việt: chỉ bất quá) nghĩa là chỉ; chỉ là; không gì ngoài. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
只 chỉ · 11 từ
只是zhǐshìchỉ只有zhǐyǒuchỉ có ...只要zhǐyàochỉ cần只能zhǐnéngchỉ có thể只好zhǐhǎokhông còn lựa chọn nào khác ngoài…船只chuánzhītàu只顾zhǐgùchỉ mải mê只得zhǐdékhông có cách nào khác ngoài
不 bất · 207 từ
不要búyàođừng不错búcuòkhá tốt不好意思bù hǎoyìsingại quá对不起duìbuqǐTôi xin lỗi不客气bùkèqikhông có chi不同bùtóngkhác不用bùyòngkhông cần不行bùxíngkhông được