妹 (mèi, Hán Việt: muội) nghĩa là em gái. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Câu ví dụ với 妹
唱歌的那个女孩子是我妹妹。
chàng gē de nà ge nǚ hái zi shì wǒ mèi mei。
Cô bé đang hát kia là em gái tôi.
二月三日的。妹妹说家里天天都是阴天,比这儿更冷。
èr yuè sān rì de。 mèi mei shuō jiā lǐ tiān tiān dōu shì yīn tiān, bǐ zhè ér gèng lěng。
Ngày 3 tháng 2. Em gái nói ở nhà ngày nào cũng âm u, lạnh hơn ở đây.
你看,妹妹都睡觉了。
nǐ kàn, mèi mei dōu shuì jiào le。
Con xem, em gái ngủ rồi kìa.
妹妹比我小,我是大孩子了。
mèi mei bǐ wǒ xiǎo, wǒ shì dà hái zi le。
Em nhỏ hơn con, con lớn rồi mà.