吗 (má, Hán Việt: ma) nghĩa là (thông tục) gì?. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 3 của giáo trình chuẩn.
Các nghĩa và cách đọc
- má (thông tục) gì?
- mǎ dùng trong 嗎啡|吗啡[ma3 fei1]
- ma (trợ từ nghi vấn cho câu hỏi "có-không")
Câu ví dụ với 吗
你工作很忙,有时间吗?
nǐ gōng zuò hěn máng, yǒu shí jiān ma?
Bạn bận việc thế, có thời gian không?
明天我能去工作吗?
míng tiān wǒ néng qù gōng zuò ma?
Mai tôi đi làm được không?
你要多休息。明天你休息吗?
nǐ yào duō xiū xi。 míng tiān nǐ xiū xi ma?
Bạn phải nghỉ ngơi nhiều vào. Mai bạn có được nghỉ không?
是我的。房间里还有牛奶,你喝吗?
shì wǒ de。 fáng jiān lǐ hái yǒu niú nǎi, nǐ hē ma?
Của tôi. Trong phòng còn sữa, bạn uống không?
这个吗?有红色的,也有粉色的。
zhè ge ma? yǒu hóng sè de, yě yǒu fěn sè de。
Chiếc này ạ? Có màu đỏ, cũng có màu hồng.