Tâm HSK

住

zhù
trụ
sống; ở; lưu lại

住 (zhù, Hán Việt: trụ) nghĩa là sống; ở; lưu lại. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 11 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 住

小明家住在北京,他有一个弟弟,今年五岁。
xiǎo míng jiā zhù zài běi jīng, tā yǒu yí gè dì di, jīn nián wǔ suì。
Nhà Tiểu Minh ở Bắc Kinh, cậu có một em trai năm nay năm tuổi.
李月,你住在哪儿?
lǐ yuè, nǐ zhù zài nǎ ér?
Lý Nguyệt, bạn sống ở đâu?
我住在北京。你呢?
wǒ zhù zài běi jīng。 nǐ ne?
Mình sống ở Bắc Kinh. Còn bạn?
我住在学校里。
wǒ zhù zài xué xiào lǐ。
Mình ở trong trường.
你住在哪儿?
nǐ zhù zài nǎ ér?
Anh sống ở đâu?

Cụm từ thường gặp có 住

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

住 trụ · 14 từ