衣食住行
yīshízhùxíng
y thực trụ hành
áo mặc, cơm ăn, chỗ ở và đi lại (thành ngữ); nhu cầu cơ bản của con người
衣食住行 (yīshízhùxíng, Hán Việt: y thực trụ hành) nghĩa là áo mặc, cơm ăn, chỗ ở và đi lại (thành ngữ); nhu cầu cơ bản của con người. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
衣 y · 15 từ
衣服yīfuquần áo大衣dàyīáo khoác dài上衣shàngyīáo khoác洗衣机xǐyījīmáy giặt雨衣yǔyīáo mưa毛衣máoyīáo len内衣nèiyīđồ lót衬衣chènyīáo sơ mi
食 thực · 17 từ
食物shíwùthực phẩm食品shípǐnthực phẩm美食měishímón ngon食堂shítángphòng ăn零食língshíđồ ăn vặt饮食yǐnshíăn uống粮食liángshilương thực食用shíyòngăn
住 trụ · 14 từ
住院zhùyuànnhập viện居住jūzhùcư trú住房zhùfángnhà ở住宿zhùsùở lại住址zhùzhǐđịa chỉ住宅zhùzháinơi ở抓住zhuāzhùnắm bắt记住jìzhunhớ