旅行 (lǚxíng, Hán Việt: lữ hành) nghĩa là du lịch; hành trình; chuyến đi. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 旅行
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
旅行 (lǚxíng, Hán Việt: lữ hành) nghĩa là du lịch; hành trình; chuyến đi. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.