Tâm HSK

流行

liúxíng
lưu hành
(về bệnh truyền nhiễm, v.v.) lan truyền; lây lan; (về phong cách quần áo, bài hát,…

流行 (liúxíng, Hán Việt: lưu hành) nghĩa là (về bệnh truyền nhiễm, v.v.) lan truyền; lây lan; (về phong cách quần áo, bài hát,…. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

流 lưu · 33 từ

行 hành · 58 từ