流行
liúxíng
lưu hành
(về bệnh truyền nhiễm, v.v.) lan truyền; lây lan; (về phong cách quần áo, bài hát,…
流行 (liúxíng, Hán Việt: lưu hành) nghĩa là (về bệnh truyền nhiễm, v.v.) lan truyền; lây lan; (về phong cách quần áo, bài hát,…. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
流 lưu · 33 từ
交流jiāoliútrao đổi流利liúlìlưu loát流感liúgǎncúm流传liúchuánlan truyền河流héliúsông一流yīliúchất lượng hàng đầu流动liúdòngchảy潮流cháoliúthủy triều