Tâm HSK

新

xīn
tân
mới

新 (xīn, Hán Việt: tân) nghĩa là mới. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 1 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 新

李月,你看,这是我的新猫。
lǐ yuè, nǐ kàn, zhè shì wǒ de xīn māo。
Lý Nguyệt, bạn xem này, đây là con mèo mới của mình.
我是晚上七点来的。你的新工作怎么样?
wǒ shì wǎn shàng qī diǎn lái de。 nǐ de xīn gōng zuò zěn me yàng?
Tôi đến lúc bảy giờ tối. Công việc mới của bạn thế nào?
我想买一件新衣服。你看这件怎么样?
wǒ xiǎng mǎi yí jiàn xīn yī fu。 nǐ kàn zhè jiàn zěn me yàng?
Tôi muốn mua một chiếc áo mới. Bạn thấy chiếc này thế nào?
我想去商店买一个新手机,你能帮助我吗?
wǒ xiǎng qù shāng diàn mǎi yí gè xīn shǒu jī, nǐ néng bāng zhù wǒ ma?
Mình muốn ra cửa hàng mua một chiếc điện thoại mới, bạn giúp mình được không?
是我们班的新同学。
shì wǒ men bān de xīn tóng xué。
Là bạn mới của lớp mình.

Cụm từ thường gặp có 新

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

新 tân · 29 từ