去 (qù, Hán Việt: khứ) nghĩa là đi; đi đến (một nơi); (về thời gian, v.v.) trước. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 7 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 去
我要去北京旅游。
wǒ yào qù běi jīng lǚ yóu。
Tôi muốn đi Bắc Kinh du lịch.
明天我要去医院。
míng tiān wǒ yào qù yī yuàn。
Ngày mai tôi sẽ đi bệnh viện.
你觉得什么时候去北京旅游最好?
nǐ jué de shén me shí hòu qù běi jīng lǚ yóu zuì hǎo?
Bạn thấy lúc nào đi Bắc Kinh du lịch là tốt nhất?
十月去最好,天气不冷也不热。
shí yuè qù zuì hǎo, tiān qì bù lěng yě bú rè。
Tháng Mười là tốt nhất, trời không lạnh cũng không nóng.
我最喜欢踢足球。下午我们一起去踢足球吧!
wǒ zuì xǐ huan tī zú qiú。 xià wǔ wǒ men yì qǐ qù tī zú qiú ba!
Tôi thích đá bóng nhất. Chiều nay mình cùng đi đá bóng nhé!
Cụm từ thường gặp có 去
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.