弟弟 (dìdi, Hán Việt: đệ đệ) nghĩa là em trai. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 12 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 弟弟
我弟弟昨天穿得很少,今天生病了。
wǒ dì di zuó tiān chuān dé hěn shǎo, jīn tiān shēng bìng le。
Em trai tôi hôm qua mặc ít, hôm nay ốm rồi.
好吧。弟弟也想去。
hǎo ba。 dì di yě xiǎng qù。
Vâng ạ. Em trai cũng muốn đi.
弟弟还小,外面太冷,他不能去。
dì di hái xiǎo, wài miàn tài lěng, tā bù néng qù。
Em còn nhỏ, ngoài trời lạnh quá, em không đi được.
小明家住在北京,他有一个弟弟,今年五岁。
xiǎo míng jiā zhù zài běi jīng, tā yǒu yí gè dì di, jīn nián wǔ suì。
Nhà Tiểu Minh ở Bắc Kinh, cậu có một em trai năm nay năm tuổi.
去年下雪的时候,弟弟生病了,没有看见雪。
qù nián xià xuě de shí hòu, dì di shēng bìng le, méi yǒu kàn jiàn xuě。
Năm ngoái lúc tuyết rơi, em trai bị ốm nên không được thấy tuyết.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.