Tâm HSK
HSK2 · Bài 12 · Thời tiết, trang phục

你穿得太少了。

Bạn mặc ít quá. Bài 12 giáo trình chuẩn HSK2 có 9 từ mới và 2 điểm ngữ pháp, chủ đề thời tiết, trang phục.

Từ mới (9 từ)

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
得deđắc(trợ từ của bổ ngữ trạng thái)
妻子qīzithê tửvợ
雪xuětuyếttuyết
零línglinhsố không
度dùđộđộ
穿chuānxuyênmặc
进jìntiếnvào
弟弟dìdiđệ đệem trai
近jìncậngần

Ngữ pháp

Bổ ngữ trạng thái

V + 得 + (很) + tính từ · (V) + O + V + 得 + tính từ

Đánh giá, mô tả cách hành động diễn ra. Có tân ngữ thì lặp lại động từ.

他跑得很快。
tā pǎo dé hěn kuài。
Anh ấy chạy rất nhanh.
她说汉语说得非常好。
tā shuō hàn yǔ shuō dé fēi cháng hǎo。
Cô ấy nói tiếng Trung rất giỏi.

Câu chữ 比 (2)

A + 比 + B + tính từ + 一点儿 / 多了 · A + 没有 + B + tính từ

Nói mức chênh lệch; phủ định so sánh dùng 没有.

今天比昨天冷多了。
jīn tiān bǐ zuó tiān lěng duō le。
Hôm nay lạnh hơn hôm qua nhiều.
我家没有你家近。
wǒ jiā méi yǒu nǐ jiā jìn。
Nhà tôi không gần bằng nhà bạn.