进 (jìn, Hán Việt: tiến) nghĩa là vào. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 12 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 进
没关系,我跑得很快,一会儿就进教室了。
méi guān xì, wǒ pǎo dé hěn kuài, yí huì er jiù jìn jiào shì le。
Không sao, tôi chạy nhanh lắm, chút nữa là vào lớp rồi.
大卫,快进来,外面冷吧?
dà wèi, kuài jìn lái, wài miàn lěng ba?
David, mau vào đi, ngoài trời lạnh lắm hả?
在我这儿,我们快进去吧。
zài wǒ zhè ér, wǒ men kuài jìn qù ba。
Ở chỗ mình, mình mau vào thôi.
Cụm từ thường gặp có 进
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.