准备 (zhǔnbèi, Hán Việt: chuẩn bị) nghĩa là chuẩn bị; định. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 5 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 准备
外面有点儿冷,你准备买什么衣服?
wài miàn yǒu diǎn er lěng, nǐ zhǔn bèi mǎi shén me yī fu?
Bên ngoài hơi lạnh, bạn định mua áo gì?
明天考试,你准备好了吗?
míng tiān kǎo shì, nǐ zhǔn bèi hǎo le ma?
Mai thi rồi, bạn chuẩn bị xong chưa?
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
准 chuẩn · 12 từ
标准biāozhǔntiêu chuẩn准确zhǔnquèchính xác准时zhǔnshíđúng giờ批准pīzhǔnphê duyệt不准bùzhǔnkhông cho phép瞄准miáozhǔnnhắm vào准则zhǔnzéchuẩn mực水准shuǐzhǔnmức độ