Tâm HSK

兄弟

xiōngdì
huynh đệ
anh em; em trai; tôi (cách khiêm tốn nam giới dùng trong phát biểu công khai)

兄弟 (xiōngdì, Hán Việt: huynh đệ) nghĩa là anh em; em trai; tôi (cách khiêm tốn nam giới dùng trong phát biểu công khai). Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

弟 đệ · 5 từ