年 (nián, Hán Việt: niên) nghĩa là năm; Lượng từ: 個|个[ge4]. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 15 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 年
他学汉语一年多了。
tā xué hàn yǔ yì nián duō le。
Anh ấy học tiếng Trung hơn một năm rồi.
我觉得北京最好。明年我要去北京旅游。
wǒ jué de běi jīng zuì hǎo。 míng nián wǒ yào qù běi jīng lǚ yóu。
Tôi thấy Bắc Kinh đẹp nhất. Sang năm tôi sẽ đi du lịch Bắc Kinh.
你儿子今年多大了?
nǐ ér zi jīn nián duō dà le?
Con trai anh năm nay bao nhiêu tuổi rồi?
他今年八岁了。
tā jīn nián bā suì le。
Cháu năm nay tám tuổi rồi.
他已经工作两年了。
tā yǐ jīng gōng zuò liǎng nián le。
Anh ấy đã đi làm hai năm rồi.
Cụm từ thường gặp có 年
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.