开
kāi
khai
mở (ngoại động từ hoặc nội động từ); (tàu thuyền, xe cộ, quân đội, v.v.) bắt đầu; bật;…
开 (kāi, Hán Việt: khai) nghĩa là mở (ngoại động từ hoặc nội động từ); (tàu thuyền, xe cộ, quân đội, v.v.) bắt đầu; bật;…. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 14 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 开
你什么时候开始工作的?
nǐ shén me shí hòu kāi shǐ gōng zuò de?
Bạn bắt đầu làm từ khi nào?
你是在哪儿开始学的?
nǐ shì zài nǎ ér kāi shǐ xué de?
Em bắt đầu học ở đâu?
我是在美国开始学的。
wǒ shì zài měi guó kāi shǐ xué de。
Em bắt đầu học ở Mỹ ạ.
好,我明天就开始。
hǎo, wǒ míng tiān jiù kāi shǐ。
Vâng, ngày mai tôi bắt đầu luôn.
太远了!你可以开车去。
tài yuǎn le! nǐ kě yǐ kāi chē qù。
Xa quá! Bạn có thể lái xe đi.
Cụm từ thường gặp có 开
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.