HSK1 · Bài 14 · Mua sắm, việc đã xảy ra
她买了不少衣服。
Cô ấy đã mua nhiều quần áo. Bài 14 giáo trình chuẩn HSK1 có 17 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề mua sắm, việc đã xảy ra.
Từ mới (17 từ)
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 东西 | dōngxi | đông tây | đồ, đồ đạc |
| 一点儿 | yìdiǎnr | nhất điểm nhi | một ít, một chút |
| 苹果 | píngguǒ | bình quả | táo |
| 看见 | kànjiàn | khán kiến | nhìn thấy |
| 先生 | xiānsheng | tiên sinh | ông, ngài |
| 开 | kāi | khai | lái |
| 车 | chē | xa | xe |
| 回来 | huílai | hồi lai | quay về, trở lại |
| 分钟 | fēnzhōng | phân chung | phút |
| 后 | hòu | hậu | sau |
| 衣服 | yīfu | y phục | quần áo |
| 漂亮 | piàoliang | phiêu lượng | đẹp |
| 啊 | a | a | (trợ từ ngữ khí cuối câu) |
| 少 | shǎo | thiểu | ít |
| 不少 | bùshǎo | bất thiểu | nhiều, không ít |
| 这些 | zhèxiē | giá ta | những thứ này |
| 都 | dōu | đô | đều |
Ngữ pháp
了 diễn tả sự việc đã xảy ra
S + V + 了 (+ số lượng) + O · 没(有) + V
了 sau động từ cho biết hành động đã xảy ra hoặc hoàn thành. Phủ định dùng 没(有) + động từ và bỏ 了.
她买了不少衣服。
tā mǎi le bù shǎo yī fu。
Cô ấy đã mua khá nhiều quần áo.
我没看见张先生。
wǒ méi kàn jiàn zhāng xiān shēng。
Tôi không nhìn thấy ông Trương.
Danh từ 后
Thời gian + 后
后 đứng sau khoảng thời gian: sau đó bao lâu.
他四十分钟后回来。
tā sì shí fēn zhōng hòu huí lái。
Bốn mươi phút nữa anh ấy quay về.
三点后我去商店。
sān diǎn hòu wǒ qù shāng diàn。
Sau ba giờ tôi đi cửa hàng.
Trợ từ ngữ khí 啊
… 啊
Đứng cuối câu làm lời nói mềm và tự nhiên hơn, thường để khen hoặc khẳng định.
这些衣服很漂亮啊!
zhè xiē yī fu hěn piào liang a!
Những bộ quần áo này đẹp thật!
好啊!
hǎo a!
Được đấy!
Phó từ 都
Chủ ngữ số nhiều + 都 + V / Adj
都 đứng trước động từ hoặc tính từ, chỉ tất cả đều như nhau.
这些都是我的东西。
zhè xiē dōu shì wǒ de dōng xī。
Những thứ này đều là đồ của tôi.
我们都喜欢吃苹果。
wǒ men dōu xǐ huan chī píng guǒ。
Chúng tôi đều thích ăn táo.