不少 (bùshǎo, Hán Việt: bất thiểu) nghĩa là nhiều; khá nhiều; không ít. Đây là từ vựng HSK 7–9, có trong HSK1 Bài 14 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 不少
她买了不少衣服。
tā mǎi le bù shǎo yī fu。
Cô ấy đã mua khá nhiều quần áo.
我买了不少衣服。
wǒ mǎi le bù shǎo yī fu。
Mình mua khá nhiều quần áo.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
不 bất · 207 từ
不要búyàođừng不错búcuòkhá tốt不好意思bù hǎoyìsingại quá对不起duìbuqǐTôi xin lỗi不客气bùkèqikhông có chi不同bùtóngkhác不用bùyòngkhông cần不行bùxíngkhông được