啊 (a, Hán Việt: a) nghĩa là à, nhé, ạ (trợ từ cuối câu). Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK1 Bài 14 của giáo trình chuẩn.
Các nghĩa và cách đọc
- ā thán từ biểu thị sự ngạc nhiên; A!; Ồ!
- á thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc cần câu trả lời; Hả?; gì cơ?
- ǎ thán từ biểu thị sự ngạc nhiên hoặc nghi ngờ; Hả?; Trời ơi!
- à thán từ hoặc tiếng rên thể hiện sự đồng ý; ờ; A, được rồi
- a thán từ kết thúc câu, thể hiện sự khẳng định, tán thành hoặc đồng ý
Câu ví dụ với 啊
好啊!我也要去。
hǎo a! wǒ yě yào qù。
Được đó! Tôi cũng muốn đi.
好啊!
hǎo a!
Được đó!
是啊,你是怎么知道的?
shì a, nǐ shì zěn me zhī dào de?
Đúng rồi, sao bạn biết?
是啊,每个星期六下午我们一起跳舞,你想来吗?
shì a, měi gè xīng qī liù xià wǔ wǒ men yì qǐ tiào wǔ, nǐ xiǎng lái ma?
Đúng vậy, chiều thứ Bảy nào bọn mình cũng nhảy cùng nhau, bạn muốn đến không?
啊,我懂了!谢谢老师。
a, wǒ dǒng le! xiè xiè lǎo shī。
À, em hiểu rồi! Em cảm ơn cô.