店 (diàn, Hán Việt: điếm) nghĩa là cửa hàng, quán. Đây là từ vựng HSK 1.
Bẫy Hán Việt: Âm Hán Việt “điếm” dễ gây hiểu lầm; 店 chỉ đơn giản là cửa hàng, quán.
Câu ví dụ với 店
这家饭店的菜最好吃。
zhè jiā fàn diàn de cài zuì hǎo chī。
Món ăn của nhà hàng này ngon nhất.
过了前面的商店,左边就是。
guò le qián miàn de shāng diàn, zuǒ biān jiù shì。
Qua cửa hàng phía trước, bên trái là tới.
妈妈,我们现在去商店,好吗?
mā ma, wǒ men xiàn zài qù shāng diàn, hǎo ma?
Mẹ ơi, bây giờ mình đi cửa hàng nhé?
我想去商店买一个新手机,你能帮助我吗?
wǒ xiǎng qù shāng diàn mǎi yí gè xīn shǒu jī, nǐ néng bāng zhù wǒ ma?
Mình muốn ra cửa hàng mua một chiếc điện thoại mới, bạn giúp mình được không?
非常好吃!学校旁边那个饭店我去过很多次。
fēi cháng hǎo chī! xué xiào páng biān nà ge fàn diàn wǒ qù guò hěn duō cì。
Ngon lắm! Nhà hàng cạnh trường mình đến nhiều lần rồi.
Cụm từ thường gặp có 店
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.