也 (yě, Hán Việt: dã) nghĩa là cũng. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 13 và HSK2 Bài 1 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 也
十月去最好,天气不冷也不热。
shí yuè qù zuì hǎo, tiān qì bù lěng yě bú rè。
Tháng Mười là tốt nhất, trời không lạnh cũng không nóng.
好啊!我也要去。
hǎo a! wǒ yě yào qù。
Được đó! Tôi cũng muốn đi.
它的眼睛很大,也很漂亮。
tā de yǎn jīng hěn dà, yě hěn piào liang。
Mắt nó to, lại còn đẹp nữa.
我想学习汉语,也想去中国旅游。
wǒ xiǎng xué xí hàn yǔ, yě xiǎng qù zhōng guó lǚ yóu。
Tôi muốn học tiếng Trung, cũng muốn đi du lịch Trung Quốc.
我也要去,我们一起去吧!
wǒ yě yào qù, wǒ men yì qǐ qù ba!
Tôi cũng muốn đi, mình đi cùng nhau nhé!