高兴 (gāoxìng, Hán Việt: cao hưng) nghĩa là vui; vui vẻ; sẵn lòng (làm gì đó). Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 15 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 高兴
他今天怎么这么高兴?
tā jīn tiān zěn me zhè me gāo xìng?
Sao hôm nay anh ấy vui thế?
好啊,他会很高兴的。
hǎo a, tā huì hěn gāo xìng de。
Được chứ, cháu sẽ vui lắm đấy.
小明想:“三天不能踢足球,我不高兴!”
xiǎo míng xiǎng:“ sān tiān bù néng tī zú qiú, wǒ bù gāo xìng!”
Tiểu Minh nghĩ: “Ba ngày không được đá bóng, mình chẳng vui chút nào!”
小明很不高兴,他说:“你们都不帮助我!”
xiǎo míng hěn bù gāo xìng, tā shuō:“ nǐ men dōu bù bāng zhù wǒ!”
Tiểu Minh rất không vui, cậu nói: “Mọi người chẳng ai giúp con cả!”
弟弟非常高兴,他说:“我要出去看雪!”
dì di fēi cháng gāo xìng, tā shuō:“ wǒ yào chū qù kàn xuě!”
Em trai vô cùng vui sướng, nói: “Em muốn ra ngoài ngắm tuyết!”
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
高 cao · 50 từ
高中gāozhōngcấp ba, trung học phổ thông提高tígāonâng cao身高shēngāochiều cao高铁gāotiěđường sắt cao tốc高速gāosùtốc độ cao高于gāoyúlớn hơn高温gāowēnnhiệt độ cao高考gāokǎokỳ thi tuyển sinh đại học (đặc bi…