自 (zì, Hán Việt: tự) nghĩa là (dạng kết hợp) tự; bản thân; từ; tự nhiên; hiển nhiên. Đây là từ vựng HSK 4.
Câu ví dụ với 自
小明,你的自行车怎么在门外?
xiǎo míng, nǐ de zì xíng chē zěn me zài mén wài?
Tiểu Minh, sao xe đạp của con lại để ngoài cửa?
Cụm từ thường gặp có 自
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.