Tâm HSK

自

zì
tự
(dạng kết hợp) tự; bản thân; từ; tự nhiên; hiển nhiên

自 (zì, Hán Việt: tự) nghĩa là (dạng kết hợp) tự; bản thân; từ; tự nhiên; hiển nhiên. Đây là từ vựng HSK 4.

Câu ví dụ với 自

小明,你的自行车怎么在门外?
xiǎo míng, nǐ de zì xíng chē zěn me zài mén wài?
Tiểu Minh, sao xe đạp của con lại để ngoài cửa?

Cụm từ thường gặp có 自

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

自 tự · 57 từ