自己 (zìjǐ, Hán Việt: tự kỷ) nghĩa là bản thân, tự mình. Đây là từ vựng HSK 2.
Bẫy Hán Việt: “Tự kỷ” trong tiếng Việt là tên một chứng bệnh; 自己 chỉ có nghĩa là bản thân, tự mình.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
自 tự · 57 từ
自行车zìxíngchēxe đạp来自láizìđến từ自然zìrántự nhiên自信zìxìncó tự tin大自然dàzìránthiên nhiên自学zìxuétự học自由zìyóutự do自从zìcóngkể từ khi