留学生 (liúxuéshēng, Hán Việt: lưu học sinh) nghĩa là du học sinh; sinh viên trao đổi (nước ngoài). Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
留 lưu · 17 từ
留学liúxuédu học留下liúxiàđể lại保留bǎoliúgiữ留言liúyánđể lại lời nhắn停留tíngliúở lại tạm thời留意liúyìchú ý拘留jūliútạm giam残留cánliúcòn lại
学 học · 59 từ
大学dàxuétrường đại học上学shàngxuéđi học小学xiǎoxuétrường tiểu học中学zhōngxuétrường trung học大学生dàxuéshēngsinh viên小学生xiǎoxuéshēnghọc sinh tiểu học中学生zhōngxuéshēnghọc sinh trung học开学kāixuékhai giảng, bắt đầu năm học