Tâm HSK

数

shǔ
sổ
đếm; coi như; xem như; liệt kê; liệt kê danh sách

数 (shǔ, Hán Việt: sổ) nghĩa là đếm; coi như; xem như; liệt kê; liệt kê danh sách. Đây là từ vựng HSK 4.

Các nghĩa và cách đọc

  • shǔ đếm; coi như; xem như; liệt kê; liệt kê danh sách
  • shù con số; số liệu; một vài; một số
  • shuò (văn học) thường xuyên; lặp đi lặp lại

Cụm từ thường gặp có 数

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

数 sổ · 27 từ