数 (shǔ, Hán Việt: sổ) nghĩa là đếm; coi như; xem như; liệt kê; liệt kê danh sách. Đây là từ vựng HSK 4.
Các nghĩa và cách đọc
- shǔ đếm; coi như; xem như; liệt kê; liệt kê danh sách
- shù con số; số liệu; một vài; một số
- shuò (văn học) thường xuyên; lặp đi lặp lại
Cụm từ thường gặp có 数
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.