期 (qī, Hán Việt: kỳ) nghĩa là thời kỳ; chu kỳ. Đây là từ vựng HSK 4.
Câu ví dụ với 期
我天天游泳,星期六还和姐姐打篮球。
wǒ tiān tiān yóu yǒng, xīng qī liù hái hé jiě jie dǎ lán qiú。
Ngày nào tôi cũng bơi, thứ Bảy còn chơi bóng rổ với chị gái.
离考试还有一个星期呢。
lí kǎo shì hái yǒu yí gè xīng qī ne。
Còn một tuần nữa mới thi mà.
是啊,每个星期六下午我们一起跳舞,你想来吗?
shì a, měi gè xīng qī liù xià wǔ wǒ men yì qǐ tiào wǔ, nǐ xiǎng lái ma?
Đúng vậy, chiều thứ Bảy nào bọn mình cũng nhảy cùng nhau, bạn muốn đến không?
你不是上个星期去过吗?
nǐ bú shì shàng gè xīng qī qù guò ma?
Chẳng phải tuần trước con đi rồi sao?
今天九月一号,星期三。
jīn tiān jiǔ yuè yī hào, xīng qī sān。
Hôm nay là mùng 1 tháng 9, thứ Tư.
Cụm từ thường gặp có 期
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.