Tâm HSK

当

dāng
đương
(từ tượng thanh) đong; đinh đong (chuông)

当 (dāng, Hán Việt: đương) nghĩa là (từ tượng thanh) đong; đinh đong (chuông). Đây là từ vựng HSK 4.

Các nghĩa và cách đọc

  • dāng (từ tượng thanh) đong; đinh đong (chuông)
  • dàng ngay tại...; thích hợp; đầy đủ

Cụm từ thường gặp có 当

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

当 đương · 42 từ