Tâm HSK

场

cháng
trường
sân phơi; lượng từ cho sự kiện và tình huống: lượt, tập, cơn

场 (cháng, Hán Việt: trường) nghĩa là sân phơi; lượng từ cho sự kiện và tình huống: lượt, tập, cơn. Đây là từ vựng HSK 4.

Các nghĩa và cách đọc

  • cháng sân phơi; lượng từ cho sự kiện và tình huống: lượt, tập, cơn
  • chǎng nơi lớn dùng cho mục đích cụ thể; sân khấu; cảnh (của vở kịch)

Câu ví dụ với 场

机场离这儿有多远?
jī chǎng lí zhè ér yǒu duō yuǎn?
Sân bay cách đây bao xa?
我家离机场很近,走路十分钟。
wǒ jiā lí jī chǎng hěn jìn, zǒu lù shí fēn zhōng。
Nhà tôi rất gần sân bay, đi bộ mười phút.
你好,我去机场。
nǐ hǎo, wǒ qù jī chǎng。
Chào anh, tôi ra sân bay.
十点的。到机场要多长时间?
shí diǎn de。 dào jī chǎng yào duō cháng shí jiān?
Mười giờ. Đến sân bay mất bao lâu?
你好,请问去机场怎么走?
nǐ hǎo, qǐng wèn qù jī chǎng zěn me zǒu?
Chào chị, xin hỏi ra sân bay đi thế nào?

Cụm từ thường gặp có 场

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

场 trường · 40 từ