Tâm HSK

心

xīn
tâm
tim; tâm; trái tim

心 (xīn, Hán Việt: tâm) nghĩa là tim; tâm; trái tim. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 心

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

心 tâm · 105 từ