Tâm HSK

心理

xīnlǐ
tâm lí
tâm lý; tinh thần

心理 (xīnlǐ, Hán Việt: tâm lí) nghĩa là tâm lý; tinh thần. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

心 tâm · 105 từ

理 lí · 57 từ