状态 (zhuàngtài, Hán Việt: trạng thái) nghĩa là tình trạng; trạng thái; tình hình. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
状 trạng · 7 từ
状况zhuàngkuàngtình trạng现状xiànzhuàngtình hình hiện tại形状xíngzhuànghình dạng症状zhèngzhuàngtriệu chứng告状gàozhuàngmách状元zhuàngyuánthủ khoa kỳ thi đình