症状 (zhèngzhuàng, Hán Việt: chứng trạng) nghĩa là triệu chứng (của bệnh). Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
症 chứng · 7 từ
炎症yánzhèngviêm nhiễm癌症áizhèngung thư病症bìngzhèngbệnh抑郁症yìyùzhèngtrầm cảm lâm sàng后遗症hòuyízhèngdi chứng症结zhēngjiékhối cứng trong bụng