付 fùphótrả; giao cho; lượng từ cho cặp hoặc bộ HSK 4 付 (fù, Hán Việt: phó) nghĩa là trả; giao cho; lượng từ cho cặp hoặc bộ. Đây là từ vựng HSK 4. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 付 Cụm từ thường gặp có 付支付zhīfùtrả tiền付出fùchūtrả对付duìfuxử lý应付yìngfuđối phó付费fùfèitrả tiền付款fùkuǎntrả một số tiền交付jiāofùgiao nộp托付tuōfùủy thác