托付 (tuōfù, Hán Việt: thác phó) nghĩa là ủy thác. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
托 thác · 10 từ
委托wěituōủy thác摩托车mótuōchēxe máy托运tuōyùngửi hàng hoá拜托bàituōnhờ ai đó làm gì摩托mótuōmô tơ寄托jìtuōgiao phó衬托chèntuōlàm nổi bật依托yītuōdựa vào