克 (kè, Hán Việt: khắc) nghĩa là có thể; chế ngự; kiềm chế. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 克
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
克 (kè, Hán Việt: khắc) nghĩa là có thể; chế ngự; kiềm chế. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.