Tâm HSK

克

kè
khắc
có thể; chế ngự; kiềm chế

克 (kè, Hán Việt: khắc) nghĩa là có thể; chế ngự; kiềm chế. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 克

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

克 khắc · 10 từ