血 (xuè, Hán Việt: huyết) nghĩa là máu; khẩu ngữ đọc là [xie3]; Lượng từ: 滴[di1],片[pian4]. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 血
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
血 (xuè, Hán Việt: huyết) nghĩa là máu; khẩu ngữ đọc là [xie3]; Lượng từ: 滴[di1],片[pian4]. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.