Tâm HSK

血

xuè
huyết
máu; khẩu ngữ đọc là [xie3]; Lượng từ: 滴[di1],片[pian4]

血 (xuè, Hán Việt: huyết) nghĩa là máu; khẩu ngữ đọc là [xie3]; Lượng từ: 滴[di1],片[pian4]. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 血

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

血 huyết · 14 từ