Tâm HSK

Từ vựng HSK 4 – trang 2

Cấp HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 gồm 970 từ. Mỗi từ có pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ, cụm từ và các từ cùng chữ.

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
香xiānghươngthơm
无聊wúliáovô liêuchán
文章wénzhāngvăn chươngbài viết
地球dìqiúđịa cầutrái đất
内心nèixīnnội tâmtrái tim
发出fāchūphát xuấtban hành
实际shíjìthật tếthực tế
赶紧gǎnjǐncản khẩnvội vàng
费fèiphítốn
年龄niánlíngniên linh(tuổi tác của một người)
不必bùbìbất tấtkhông cần
现金xiànjīnhiện kimtiền mặt
可惜kěxīkhả tíchthật đáng tiếc
阳光yángguāngdương quangánh nắng
回忆huíyìhồi ứchồi tưởng
空气kōngqìkhông khíkhông khí
喊hǎnhảmla hét
材料cáiliàotài liêuliệu
熟悉shúxīthục tấtquen thuộc
随便suíbiàntùy tiệntuỳ ý
烦fánphiềncảm thấy bực bội
互相hùxiānghỗ tươnglẫn nhau
科技kējìkhoa kĩkhoa học và công nghệ
失望shīwàngthất vọngthất vọng
印象yìnxiàngấn tượngấn tượng
烟yānyênthuốc lá hoặc thuốc lào
相同xiāngtóngtương đồnggiống hệt
生意shēngyìsinh ýsinh lực
赶gǎncảnđuổi kịp
存cúntồntồn tại
桥qiáokiềucầu
仅仅jǐnjǐncận cậnhầu như không
答应dāyingđáp ứngtrả lời
基础jīchǔcơ sởnền
量liánglượngđo lường
适应shìyìngthích ứngthích nghi
赚zhuàntrámkiếm tiền
猜cāisaiđoán
食品shípǐnthực phẩmthực phẩm
大约dàyuēđại ướckhoảng
奖jiǎngtưởnggiải thưởng
视频shìpínthị tầnvideo
提前tíqiánđề tiềndời lên ngày sớm hơn
列lièliệtsắp xếp
暂时zànshítạm thờitạm thời
积极jījítích cựcchủ động
有着yǒuzhehữu trứcó
汤tāngthangcanh
响xiǎnghưởngtiếng
收入shōurùthu nhậpthu vào
恐怕kǒngpàkhủng phạsợ
仔细zǐxìtử tếcẩn thận
严格yángénghiêm cáchnghiêm ngặt
及时jíshícập thờikịp thời
知识zhīshitri thứckiến thức
专门zhuānménchuyên mônchuyên gia
脱tuōthoátrụng
快速kuàisùkhoái tốcnhanh
举jǔcửnâng
放松fàngsōngphóng tùngthư giãn
厂hǎnhánbộ "hán" trong chữ Hán , xuất hiện trong 原, 历, 压 v.v.
苦kǔkhổđắng
租zūtôthuê
吸xīhấpthở
球队qiúduìcầu độiđội thể thao
单位dānwèiđan vịđơn vị
说法shuōfǎthuyết phápthuyết giảng Phật pháp
公共gōnggòngcông cộngcông cộng
学院xuéyuànhọc việntrường cao đẳng
费用fèiyòngphí dụngchi phí
道路dàolùđạo lộđường
能否néngfǒunăng phủcó hay không
下降xiàjiànghạ hànggiảm
旅行lǚxínglữ hànhdu lịch
公路gōnglùcông lộđường cao tốc
再说zàishuōtái thuyếtnói lại
土tǔthổđất
尤其yóuqívưu kìđặc biệt
扔rēngnhưngném
信心xìnxīntín tâmniềm tin
工人gōngréncông nhâncông nhân
博士bóshìbác sĩtiến sĩ
故意gùyìcố ýcố ý
闻wénvănnghe
村cūnthônngôi làng
看法kànfǎkhán phápcách nhìn
浪漫làngmànlãng mạnlãng mạn
减少jiǎnshǎogiảm thiểugiảm
缺quēkhuyếtsự thiếu
辛苦xīnkǔtân khổmệt nhọc
剩shèngthặngcòn lại
正好zhènghǎochính hảovừa
回复huífùhồi phụctrả lời
判断pànduànphán đoạnphán đoán
相互xiānghùtương hỗlẫn nhau
弹dànđạnđạn
有趣yǒuqùhữu thúthú vị
公里gōnglǐcông lýkilômét
工资gōngzīcông tưtiền lương
好处hǎochǔhảo xửdễ hòa hợp
伤心shāngxīnthương tâmđau buồn
庆祝qìngzhùkhánh chúcăn mừng
眼前yǎnqiánnhãn tiềntrước mắt
区别qūbiékhu biệtsự khác biệt
家长jiāzhǎnggia trườngchủ hộ
将来jiāngláitương laitrong tương lai
自信zìxìntự tíncó tự tin
小说xiǎoshuōtiểu thuyếttiểu thuyết
稍shāosảohơi
教师jiàoshīgiáo sưgiáo viên
鼓励gǔlìcổ lệkhuyến khích
工厂gōngchǎngcông hánnhà máy
指出zhǐchūchỉ xuấtchỉ ra
理想lǐxiǎnglí tưởngmột lý tưởng
后悔hòuhuǐhậu hốihối hận
举办jǔbàncử bạntổ chức
感动gǎndòngcảm độnglàm cảm động
提到tídàođề đáođề cập
不如bùrúbất nhưkhông bằng
顾客gùkècố kháchkhách hàng
支付zhīfùchi phótrả tiền
流行liúxínglưu hànhlan truyền
赶快gǎnkuàicản khoáinhanh chóng
整理zhěnglǐchỉnh lísắp xếp
丰富fēngfùphong phúlàm phong phú
答dāđáphình thức gắn liền có nghĩa giống như từ tự do 答[da2], dùng…
熊xiónghùnggấu
原谅yuánliàngnguyên lượngtha lỗi
肚子dùziđỗ tửbụng
大赛dàsàiđại táicuộc thi lớn
辣làlạtcay
作者zuòzhětác giảtác giả
质量zhìliàngchất lượngchất lượng
到来dàoláiđáo laiđến
愉快yúkuàidu khoáivui tươi
寄jìkígửi
准确zhǔnquèchuẩn xácchính xác
负责人fùzérénphụ trách nhânngười phụ trách
详细xiángxìtường tếchi tiết
降jiànghàngrơi
禁止jìnzhǐcấm chỉcấm
冷静lěngjìnglãnh tĩnhbình tĩnh
购物gòuwùcấu vậtmua sắm
数量shùliàngsổ lượngsố lượng
男性nánxìngnam tínhgiới tính nam
早餐zǎocāntảo xanbữa sáng
勇敢yǒnggǎndũng cảmdũng cảm
图片túpiànđồ phiếnbức tranh
相比xiāngbǐtương bỉso sánh
购买gòumǎicấu mãimua
乘chéngthừacưỡi
订dìngđínhđồng ý
早晨zǎochéntảo thầnbuổi sáng sớm
卫生wèishēngvệ sinhsức khỏe
巧克力qiǎokèlìxảo khắc lựcsô-cô-la
做法zuòfǎtố phápcách xử lý
加强jiāqiánggia cườngcủng cố
骄傲jiāoàokiêu ngạosự kiêu hãnh
歌手gēshǒuca thủca sĩ
作家zuòjiātác giatác giả
各地gèdìcác địaở khắp mọi nơi
熟shúthụcchín
性格xìnggétính cáchbản chất
降低jiàngdīhàng đêgiảm
厨房chúfángtrù phòngnhà bếp
课程kèchéngkhóa trìnhkhóa học
全身quánshēntoàn thântoàn bộ cơ thể
随着suízhetùy trứcùng với
全都quándōutoàn đôtất cả
只好zhǐhǎochỉ hảokhông còn lựa chọn nào khác ngoài...
密码mìmǎmật mãmã hóa
人数rénshùnhân sổsố lượng người
餐厅cāntīngxan thínhphòng ăn
道歉dàoqiànđạo khiểmxin lỗi
趟tāngtranhlội
队长duìzhǎngđội trườngđội trưởng
森林sēnlínsâm lâmrừng
外套wàitàongoại sáoáo khoác
用于yòngyúdụng vusử dụng trong
聚会jùhuìtụ hộitiệc họp mặt
西部xībùtây bộphần phía tây
友好yǒuhǎohữu hảothân thiện
聚jùtụtập hợp
停车tíngchēđình xadừng xe
烤kǎokhảonướng
收拾shōushithu thậpsắp xếp
乘客chéngkèthừa kháchhành khách
用来yòngláidụng laiđược dùng để
广播guǎngbōnghiễm báphát sóng
云yúnvânnói
青年qīngniánthanh niênthanh niên
钥匙yàoshithược thichìa khóa
酸suāntoanchua
污染wūrǎnô nhiễmgây ô nhiễm
厕所cèsuǒxí sởnhà vệ sinh
不论bùlùnbất luậnbất kể
温度wēndùôn độnhiệt độ
鼻子bízitị tửmũi
例如lìrúlệ nhưví dụ
祝贺zhùhèchúc hạchúc mừng
批评pīpíngphê bìnhphê bình
重视zhòngshìtrọng thịcoi trọng
今后jīnhòukim hậusau này
增长zēngzhǎngtăng trườngtăng trưởng
相反xiāngfǎntương phảnđối lập
大大dàdàđại đạirất nhiều
帽子màozimạo tửmũ
夜晚yèwǎndạ vãnban đêm
抬táisĩnâng
主意zhǔyichủ ýkế hoạch
桶tǒngdũngcái xô
街道jiēdàonhai đạođường phố
晚餐wǎncānvãn xanbữa tối
高速gāosùcao tốctốc độ cao
观看guānkànquan khánxem
此外cǐwàithử ngoạingoài ra
奖金jiǎngjīntưởng kimtiền thưởng
盐yándiêmmuối
功夫gōngfucông phukỹ năng
少年shàoniánthiểu niêntuổi thiếu niên
减jiǎngiảmhạ
难受nánshòunan thụcảm thấy không khỏe
基本上jīběnshangcơ bản thượngvề cơ bản
民族mínzúdân tộcquốc tịch
航班hángbānhàng banchuyến bay
偶尔ǒuěrngẫu nhĩthỉnh thoảng
约会yuēhuìước hộicuộc hẹn
商品shāngpǐnthương phẩmhàng hóa
末mòmạtđầu mút
细xìtếmỏng hoặc thon
受不了shòubùliǎothụ bất liễukhông chịu nổi
厚hòuhậudày
护士hùshihộ sĩy tá
参观cānguāntham quantham quan
顺便shùnbiànthuận tiệnmột cách thuận tiện
友谊yǒuyìhữu nghịtình bạn bè
笨bènbổnngu ngốc
大厅dàtīngđại thínhsảnh
耐心nàixīnnại tâmkiên nhẫn
加快jiākuàigia khoáităng tốc
远离yuǎnlíviễn lixa rời
开玩笑kāiwánxiàokhai ngoạn tiếuđùa giỡn
各个gègècác cámỗi
参赛cānsàitham táithi đấu
演唱yǎnchàngdiễn xướnghát
植物zhíwùthực vậtthực vật
日期rìqīnhật kỳngày tháng
查看chákàntra khánxem xét
从此cóngcǐtòng thửtừ bây giờ
对面duìmiànđối diệnđối diện
播放bōfàngbá phóngphát sóng
其次qícìkì thứtiếp theo
眼镜yǎnjìngnhãn kínhkính mắt
体重tǐzhòngthể trọngtrọng lượng cơ thể
面试miànshìdiện thíđược phỏng vấn
敲qiāoxaođánh
迟chítrìmuộn
脾气píqitì khítính cách
会员huìyuánhội viênthành viên
翻译fānyìphiên dịchdịch
烦恼fánnǎophiền nãolo lắng
特点tèdiǎnđặc điểmđặc điểm
往往wǎngwǎngvãng vãngthường thường
风景fēngjǐngphong cảnhphong cảnh
笑话xiàohuatiếu thoạitrò đùa
凉liánglươngmát
球迷qiúmícầu mêngười hâm mộ
路过lùguòlộ quáđi qua hoặc xuyên qua
海洋hǎiyánghải dươngđại dương
窗户chuānghusong hộcửa sổ
平常píngchángbình thườngbình thường
文字wénzìvăn tựchữ viết
家具jiājùgia cụđồ nội thất
棵kēkhỏalượng từ cho cây, bắp cải, thực vật, v.v.
电视剧diànshìjùđiện thị kịchphim truyền hình
粗cūthôto
身份证shēnfènzhèngthân phân chứngthẻ căn cước
商量shāngliangthương lượngtrao đổi
收费shōufèithu phíthu phí
小伙子xiǎohuǒzitiểu hỏa tửchàng trai
午餐wǔcānngọ xanbữa trưa
排队páiduìbài độixếp hàng
稍微shāowēisảo vimột chút
等到děngdàođẳng đáođợi đến
汗hánhãnxem 可汗[ke4 han2], 汗國|汗国[han2 guo2]
缺少quēshǎokhuyết thiểuthiếu
环保huánbǎohoàn bảobảo vệ môi trường
家乡jiāxiānggia hươngquê hương
阅读yuèdúduyệt độcđọc
发送fāsòngphát tốngtruyền đi
读者dúzhěđộc giảđộc giả
多数duōshùđa sổđa số
推出tuīchūthôi xuấtđẩy ra
巧qiǎoxảomột cách tình cờ
教学jiāoxuégiáo họcdạy
座位zuòwèitọa vịchỗ ngồi
首都shǒudūthủ đôthủ đô
吃惊chījīngcật kinhbị giật mình
忽然hūránhốt nhiênđột nhiên
暂停zàntíngtạm đìnhtạm dừng
羡慕xiànmùtiện mộganh tị
报名bàomíngbáo danhđăng ký
此次cǐcìthử thứlần này
日记rìjìnhật kýnhật ký
逛guàngcuốngđi dạo
好笑hǎoxiàohảo tiếubuồn cười
健身jiànshēnkiện thântập thể dục
减轻jiǎnqīnggiảm khinhgiảm nhẹ
总结zǒngjiétổng kếttóm tắt
南部nánbùnam bộphần phía nam
打扰dǎrǎođả nhiễulàm phiền
江jiānggiangsông
幽默yōumòu mặchài hước
办事bànshìbạn sựxử lý
塑料sùliàotố liêunhựa
做梦zuòmèngtố mộngmơ
误会wùhuìngộ hộihiểu lầm
打工dǎgōngđả cônglàm công việc tạm thời hoặc không chính thức
星星xīngxingtinh tinhmột ngôi sao
获取huòqǔhoạch thủgiành được
抱歉bàoqiànbão khiểmxin lỗi
师傅shīfusư phóbậc thầy
钢琴gāngqíncương cầmđàn piano
不满bùmǎnbất mãnbực bội
镜子jìngzikính tửgương
例子lìzilệ tửtrường hợp
赶上gǎnshàngcản thượngtheo kịp
合格hégéhợp cáchđáp ứng tiêu chuẩn yêu cầu
东部dōngbùđông bộmiền đông
亲戚qīnqithân thíchmột người thân
客气kèqikhách khílịch sự
琴qíncầmcổ cầm 古琴[gu3 qin2]
日常rìchángnhật thườnghằng ngày
力气lìqilực khísức mạnh
缺点quēdiǎnkhuyết điểmđiểm yếu
少数shǎoshùthiểu sổsố lượng nhỏ
胳膊gēboca bạccánh tay
办公bàngōngbạn côngxử lý công việc chính thức
打败dǎbàiđả bạiđánh bại
北部běibùbắc bộphần phía bắc
度假dùjiàđộ giảđi nghỉ mát
老虎lǎohǔlão hổhổ
停车场tíngchēchǎngđình xa trườngbãi đỗ xe
牌子páizibài tửbiển hiệu
乘坐chéngzuòthừa tọađi
诚实chéngshíthành thậtthành thật
毛衣máoyīmao yáo len
出租chūzūxuất tôcho thuê
男士nánshìnam sĩđàn ông
老是lǎoshilão thịluôn luôn
上门shàngménthượng mônghé thăm
童年tóngniánđồng niênthời thơ ấu
从中cóngzhōngtòng trungtừ bên trong
市区shìqūthị khuquận đô thị
现有xiànyǒuhiện hữuhiện có
月份yuèfènnguyệt phântháng
孙子sūnzitôn tửcháu trai
优点yōudiǎnưu điểmưu điểm
客厅kètīngkhách thínhphòng khách
难忘nánwàngnan vongkhó quên
旅馆lǚguǎnlữ quánkhách sạn
来不及láibujílai bất cậpkhông có đủ thời gian
普遍pǔbiànphổ biếnphổ quát
爱心àixīnái tâmlòng trắc ẩn
旅客lǚkèlữ kháchdu khách
价钱jiàqiangiới tiễngiá cả
外出wàichūngoại xuấtra ngoài
证件zhèngjiànchứng kiệngiấy chứng nhận
修理xiūlǐtu lísửa chữa
入口rùkǒunhập khẩulối vào
加班jiābāngia banlàm thêm giờ
将要jiāngyàotương yếusẽ
底下dǐxiađể hạvị trí bên dưới cái gì
美食měishímĩ thựcmón ngon
鲜xiāntiêntươi
热闹rènaonhiệt nháonáo nhiệt và sôi động
点头diǎntóuđiểm đầugật đầu
散步sànbùtán bộđi dạo
顺序shùnxùthuận tựtrình tự
低于dīyúđê vuthấp hơn so với
懒lǎnlạilười biếng
院长yuànzhǎngviện trườngngười đứng đầu của một tổ chức có tên kết thúc bằng 院[yuan4]
大夫dàfūđại phuquan chức cấp cao
准时zhǔnshíchuẩn thờiđúng giờ
盒子hézihạp tửhộp
前后qiánhòutiền hậukhoảng
得意déyìđắc ýtự hào
学费xuéfèihọc phíhọc phí
前方qiánfāngtiền phươngphía trước
礼貌lǐmàolễ mạolịch sự
毕业生bìyèshēngtất nghiệp sinhsinh viên tốt nghiệp
歌声gēshēngca thanhgiọng hát
推迟tuīchíthôi trìtrì hoãn
老家lǎojiālão giaquê quán
饼干bǐnggānbính kiềnbánh quy
葡萄pútaobồ đàonho
抬头táitóusĩ đầungẩng đầu
感人gǎnréncảm nhâncảm động
中年zhōngniántrung niêntuổi trung niên
院子yuànziviện tửsân