Tâm HSK

赶紧

gǎnjǐn
cản khẩn
vội vàng; không chậm trễ

赶紧 (gǎnjǐn, Hán Việt: cản khẩn) nghĩa là vội vàng; không chậm trễ. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

赶 cản · 9 từ

紧 khẩn · 15 từ