费 (fèi, Hán Việt: phí) nghĩa là tốn; tiêu phí; phí. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 费
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
费 (fèi, Hán Việt: phí) nghĩa là tốn; tiêu phí; phí. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.