Tâm HSK

紧急

jǐnjí
khẩn cấp
khẩn cấp; tình huống khẩn cấp

紧急 (jǐnjí, Hán Việt: khẩn cấp) nghĩa là khẩn cấp; tình huống khẩn cấp. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

紧 khẩn · 15 từ

急 cấp · 20 từ