着急
zháojí
trứ cấp
lo lắng; cảm thấy lo âu; cảm thấy gấp gáp; đang vội; phát âm ở Đài Loan: [zhao1 ji2]
着急 (zháojí, Hán Việt: trứ cấp) nghĩa là lo lắng; cảm thấy lo âu; cảm thấy gấp gáp; đang vội; phát âm ở Đài Loan: [zhao1 ji2]. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
着 trứ · 32 từ
接着jiēzhebắt và giữ有着yǒuzhecó随着suízhecùng với着火zháohuǒbắt lửa意味着yìwèizhecó nghĩa着凉zháoliángbị cảm lạnh睡着shuìzháongủ thiếp đi穿着chuānzhuótrang phục