Tâm HSK

接着

jiēzhe
tiếp trứ
bắt và giữ; tiếp tục; tiến hành làm gì đó

接着 (jiēzhe, Hán Việt: tiếp trứ) nghĩa là bắt và giữ; tiếp tục; tiến hành làm gì đó. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 接着

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

接 tiếp · 31 từ

着 trứ · 32 từ