Tâm HSK

接收

jiēshōu
tiếp thu
sự tiếp nhận (tín hiệu truyền); nhận; chấp nhận

接收 (jiēshōu, Hán Việt: tiếp thu) nghĩa là sự tiếp nhận (tín hiệu truyền); nhận; chấp nhận. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

接 tiếp · 31 từ

收 thu · 33 từ