Tâm HSK

流

liú
lưu
chảy; truyền bá; lưu thông hoặc lan truyền

流 (liú, Hán Việt: lưu) nghĩa là chảy; truyền bá; lưu thông hoặc lan truyền. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 流

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

流 lưu · 33 từ