流 (liú, Hán Việt: lưu) nghĩa là chảy; truyền bá; lưu thông hoặc lan truyền. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 流
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
流 (liú, Hán Việt: lưu) nghĩa là chảy; truyền bá; lưu thông hoặc lan truyền. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.